Skip to main content

Xem tuổi Vợ Chồng

Xem trực tiếp ngày của bạn tại đây:

Trong cuộc sống hiện đại, những tưởng mọi thứ đều có thể giải thích được bằng khoa học và không còn đất cho những điều mê tín dị đoan hay những niềm tin tâm linh. Nhưng thật ra, cứ ngẫm từ sự vật, sự việc của cuộc đời thì quả là có nhiều tự nhiên hay ngẫu nhiên đến khoa học cũng không thể giải thích hoặc giải thích không thấu đáo được. Đối với đa số người Á Đông nói chung và Việt Nam nói riêng, đức tin vào tâm linh và thần thánh dường như luôn hiện hữu trong cuộc sống.
Dẫu sao các cụ ta cũng đã dạy “có thờ có thiêng, có kiêng có lành”. Đó đâu phải vô cớ.
Đối với các bạn trẻ ngày nay, trước khi kết hôn, lập gia đình việc xem tuổi chồng vợ, xem tuổi cưới là điều không thể thiếu vì đa số có một đức tin rằng, vợ chồng có hợp tuổi, hợp mệnh thì làm ăn mới phát đạt, mới gặp nhiều may mắn, hạnh phúc và tránh được những tai ương trong cuộc sống.
Nhiều quan điểm cá nhân đã không phủ nhận mỗi người có một số mệnh riêng, có người thì gặp may mằn, có người thì bất hạnh trong cuộc sống nhưng suy cho cùng thì sự thành đạt, hạnh phúc phần lớn do chúng ta gây dựng, vun đắp và nuôi dưỡng, vận mệnh nằm trong tay chúng ta, còn cái gọi là “số mệnh” chỉ là rất nhỏ vậy nên đừng bao giờ khi thất bại hay đau khổ lại đi lấy cái “ngẫu nhiên để quy cho tự nhiên”

Để xem tuổi vợ chồng hay bạn bè có xung khắc nhau không thường thì thầy bói dựa vào mấy điểm chính sau :

1. Xem thiên can (Giáp, Ất, Bính, Đinh,..) và địa chi (Tý, Sửu, Dần, Mão,...)

TUỔI TÝ
Giáp tý: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mẹo
Hợp với Can Kỷ. Kị với Can Canh
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân. Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa
Bính tý: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mẹo
Hợp với Can Tân. Kị với Can Nhâm
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân. Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa
Mậu tý: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mẹo
Hợp với Can Quý. Kị với Can Giáp
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân. Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa
Canh tý:Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mẹo
Hợp với Can Ất. Kị với Can Bính
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân. Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa
Nhâm tý: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mẹo
Hợp với Can Đinh. Kị với Can Mậu
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân. Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa

TUỔI SỬU
Ất Sửu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dần
Hợp với Can Canh. Kị với Can Tân
Hợp các tuổi Tí - Tị - Dậu. Kị các tuổi Ngọ - Mùi , các tuổi khác bình hòa
Đinh Sửu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dần
Hợp với Can Nhâm. Kị với Can Quý
Hợp các tuổi Tí - Tị - Dậu. Kị các tuổi Ngọ - Mùi , các tuổi khác bình hòa
Kỷ Sửu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dần
Hợp với Can Giáp. Kị với Can Ất
Hợp các tuổi Tí - Tị - Dậu. Kị các tuổi Ngọ - Mùi , các tuổi khác bình hòa
Tân Sửu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dần
Hợp với Can Bính. Kị với Can Đinh
Hợp các tuổi Tí - Tị - Dậu. Kị các tuổi Ngọ - Mùi , các tuổi khác bình hòa
Quý Sửu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dần
Hợp với Can Mậu. Kị với Can Kỷ
Hợp các tuổi Tí - Tị - Dậu. Kị các tuổi Ngọ - Mùi , các tuổi khác bình hòa

TUỔI DẦN
Bính Dần: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Sửu
Hợp với Can Tân. Kị với Can Nhâm
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi. Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa
Mậu Dần: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Sửu
Hợp với Can Quý. Kị với Can Giáp
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi. Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa
Canh Dần: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Sửu
Hợp với Can Ất. Kị với Can Bính
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi. Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa
Nhâm Dần: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Sửu
Hợp với Can Đinh. Kị với Can Mậu
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi. Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa
Giáp Dần:Kiêng kỵ cưới gả vào năm Sửu
Hợp với Can Kỷ. Kị với Can Canh
Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi. Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa

TUỔI MÃO
Đinh Mão: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tý
Hợp với Can Nhâm. Kị với Can Quý
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi. Kị các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa
Kỷ Mão: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tý
Hợp với Can Giáp. Kị với Can Ất
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi. Kị các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa
Tân Mão: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tý
Hợp với Can Bính. Kị với Can Đinh
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi. Kị các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa
Quý Mão: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tý
Hợp với Can Mậu. Kị với Can Kỷ
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi. Kị các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa
Ất Mão: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tý
Hợp với Can Canh. Kị với Can Tân
Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi. Kị các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa

TUỔI THÌN
Mậu Thìn: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Hợi
Hợp với Can Quý. Kị với Can Giáp
Hợp các tuổi Tí - Thân- Dậu. Kị các tuổi Mão - Tuất, các tuổi khác bình hòa
Canh Thìn: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Hợi
Hợp với Can Ất. Kị với Can Bính
Hợp các tuổi Tí - Thân- Dậu. Kị các tuổi Mão - Tuất, các tuổi khác bình hòa
Nhâm Thìn: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Hợi
Hợp với Can Đinh. Kị với Can Mậu
Hợp các tuổi Tí - Thân- Dậu. Kị các tuổi Mão - Tuất, các tuổi khác bình hòa
Giáp Thìn: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Hợi
Hợp với Can Kỷ. Kị với Can Canh
Hợp các tuổi Tí - Thân- Dậu. Kị các tuổi Mão - Tuất, các tuổi khác bình hòa
Bính Thìn: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Hợi
Hợp với Can Tân. Kị với Can Nhâm
Hợp các tuổi Tí - Thân- Dậu. Kị các tuổi Mão - Tuất, các tuổi khác bình hòa

TUỔI TỴ
Kỷ Tỵ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tuất
Hợp với Can Giáp. Kị với Can Ất
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu. Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Tân Tỵ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tuất
Hợp với Can Bính. Kị với Can Đinh
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu. Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Quý Tỵ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tuất
Hợp với Can Mậu. Kị với Can Kỷ
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu. Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Ất Tỵ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tuất
Hợp với Can Canh. Kị với Can Tân
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu. Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Đinh Tỵ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tuất
Hợp với Can Nhâm. Kị với Can Quý
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu. Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa

TUỔI NGỌ
Canh Ngọ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dậu
Hợp với Can Ất. Kị với Can Bính
Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất. Kị các tuổi Tị - Sửu - Tý, các tuổi khác bình hòa
Nhâm Ngọ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dậu
Hợp với Can Đinh. Kị với Can Mậu
Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất. Kị các tuổi Tị - Sửu - Tý, các tuổi khác bình hòa
Giáp Ngọ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dậu
Hợp với Can Kỷ. Kị với Can Canh
Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất. Kị các tuổi Tị - Sửu - Tý, các tuổi khác bình hòa
Bính Ngọ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dậu
Hợp với Can Tân. Kị với Can Nhâm
Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất. Kị các tuổi Tị - Sửu - Tý, các tuổi khác bình hòa
Mậu Ngọ: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Dậu
Hợp với Can Quý. Kị với Can Giáp
Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất. Kị các tuổi Tị - Sửu - Tý, các tuổi khác bình hòa

TUỔI MÙI
Tân Mùi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thân
Hợp với Can Bính. Kị với Can Đinh
Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi. Kị các tuổi Tí - Sửu, các tuổi khác bình hòa
Quý Mùi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thân
Hợp với Can Mậu. Kị với Can Kỷ
Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi. Kị các tuổi Tí - Sửu, các tuổi khác bình hòa
Ất Mùi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thân
Hợp với Can Canh. Kị với Can Tân
Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi. Kị các tuổi Tí - Sửu, các tuổi khác bình hòa
Đinh Mùi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thân
Hợp với Can Nhâm. Kị với Can Quý
Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi. Kị các tuổi Tí - Sửu, các tuổi khác bình hòa
Kỷ Mùi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thân
Hợp với Can Giáp. Kị với Can Ất
Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi. Kị các tuổi Tí - Sửu, các tuổi khác bình hòa

TUỔI THÂN
Nhâm Thân: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mùi
Hợp với Can Đinh. kị với Can Mậu
Hợp các tuổi Tí - Thìn. Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Giáp Thân: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mùi
Hợp với Can Kỷ. Kị với Can Canh
Hợp các tuổi Tí - Thìn. Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Bính Thân: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mùi
Hợp với Can Tân. Kị với Can Nhâm
Hợp các tuổi Tí - Thìn. Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Mậu Thân: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mùi
Hợp với Can Quý. Kị với Can Giáp
Hợp các tuổi Tí - Thìn. Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Canh Thân: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Mùi
Hợp với Can Ất. Kị với Can Bính
Hợp các tuổi Tí - Thìn. Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa

TUỔI DẬU
Quý Dậu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Ngọ
Hợp với Can Mậu. Kị với Can Kỷ
Hợp các tuổi Sửu - Tị - Thìn. Kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa
Ất Dậu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Ngọ
Hợp với Can Canh. Kị với Can Tân
Hợp các tuổi Sửu - Tị - Thìn. Kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa
Đinh Dậu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Ngọ
Hợp với Can Nhaâm. Kị với Can Quý
Hợp các tuổi Sửu - Tị - Thìn. Kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa
Kỷ Dậu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Ngọ
Hợp với Can Giáp. Kị với Can Ất
Hợp các tuổi Sửu - Tị - Thìn. Kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa
Tân Dậu: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Ngọ
Hợp với Can Bính. Kị với Can Đinh
Hợp các tuổi Sửu - Tị - Thìn. Kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa

TUỔI TUẤT
 
Giáp Tuất: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tỵ
Hợp với Can Kỷ. Kị với Can Canh
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ. Kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa
Bính Tuất: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tỵ
Hợp với Can Tân. Kị với Can Nhâm
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ. Kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa
Mậu Tuất: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tỵ
Hợp với Can Quý. Kị với Can Giáp
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ. Kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa
Canh Tuất: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tỵ
Hợp với Can Ất. Kị với Can Bính
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ. Kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa
Nhâm Tuất: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Tỵ
Hợp với Can Đinh. Kị với Can Mậu
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ. Kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa

TUỔI HỢI
Ất Hợi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thìn
Hợp với Can Canh. Kị với Can Tân
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ. Kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Đinh Hợi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thìn
Hợp với Can Nhâm. Kị với Can Quý
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ. Kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Kỷ Hợi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thìn
Hợp với Can Giáp. Kị với Can Ất
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ. Kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Tân Hợi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thìn
Hợp với Can Bính.Kị với Can Đinh
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ. Kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Quý Hợi: Kiêng kỵ cưới gả vào năm Thìn
Hợp với Can Mậu. Kị với Can Kỷ
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ. Kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình hòa

2. Về Mệnh (Ngũ Hành)
Tương sinh : Kim sinh Thuỷ; Thuỷ sinh Mộc; Mộc sinh Hoả; Hoả sinh Thổ; Thổ sinh Kim (tốt)
Tương khắc : Kim khắc Mộc_ Mộc khắc Thổ_ Thổ khắc Thuỷ_ Thuỷ khắc Hoả_ Hoả khắc Kim (xấu)
Các trường hợp khác có thể gọi là bình hoà

3. Về Bát trạch nhân duyên (Cung số)

3.1. CÀN :

 

                        Càn + Càn      -           Phục Vị (tốt vừa)

 

                        Càn + Cấn      -           Phước Đức (thật tốt)

 

                        Càn + Khôn    -           Sanh Khí (thật tốt)

 

                        Càn + Đoài     -           Diên Niên (thật tốt)

 

                        Càn + Chấn    -           Lục Sát (thật xấu)

 

                        Càn + Tốn      -           Họa Hại (thật xấu)

 

                        Càn + Khảm   -          Tuyệt Mạng (thật xấu)

 

                        Càn + Ly         -          Tuyệt Mạng (thật xấu)

3.2. CẤN :

 

                        Cấn + Cấn     -           Phục Vị (tốt vừa)

 

                        Cấn + Càn     -           Thiên Y (thật tốt)

 

                        Cấn + Khôn   -           Sinh Khí (thật tốt)

 

                        Cấn + Đoài    -           Diên Niên (thật tốt)

 

                        Cấn + Chấn   -           Lục Sát (thật xấu)

 

                        Cấn + Khảm  -           Ngũ Quỷ (thật xấu)

 

                        Cấn + Tốn     -           Tuyệt Mạng (tốt vừa)

 

                        Cấn + Ly        -           Họa Hại (thật xấu)

 

3.3. ĐOÀI :

 

                        Đoài + Đoài    -         Phục Vị (tốt vừa)

 

                        Đoài + Càn     -         Phước Đức (thật tốt)

 

                        Đoài + Cấn     -         Diên Niên (thật tốt)

 

                        Đoài + Khôn   -         Sinh Khí (thật tốt)

 

                        Đoài + Khảm  -         Họa Hại (thật xấu)

 

                        Đoài + Chấn   -         Tuyệt Mạng (xấu vừa)

 

                        Đoài + Tốn     -          Lục Sát (thật xấu)

 

                        Đoài + Ly        -          Ngũ Quỷ (thật xấu)

 

3.4. KHÔN :

 

                        Khôn + Khôn   -           Phục Vị (tốt vừa)

 

                        Khôn + Càn     -           Thiên Y (thất tốt)

 

                        Khôn + Cấn     -           Sinh Khí (thật tốt)

 

                        Khôn + Đoài    -           Phước Đức (thật tốt)

 

                        Khôn + Khảm  -           Tuyệt Mạng (xấu vừa)

 

                        Khôn + Chấn   -           Họa Hại (thật xấu)

 

                        Khôn + Tốn      -           Ngũ Quỷ (thật xấu)

 

                        Khôn + Ly                    -Lục Sát (thật xấu)

3.5. KHẢM :

 

                        Khảm + Khảm    -         Phục Vị (tốt vừa)

 

                        Khảm + Chấn     -         Thiên Y (thật tốt)

 

                        Khảm + Tốn       -         Sinh Khí (thật tốt)

 

                        Khảm + Ly         -          Phước Đức (thật tốt)

 

                        Khảm + Càn      -          Lục Sát (thật xấu)

 

                        Khảm + Cấn      -          Ngũ Quỷ (thật xấu)

 

                        Khảm + Khôn    -          Tuyệt Mạng (xấu vừa)

 

                        Khảm + Đoài     -           Họa Hại (thật xấu)

 3.6. CHẤN :

 

                        Chấn + Chấn     -           Phục Vị (tốt vừa)

 

                        Chấn + Khảm    -           Thiên Y (thật tốt)

 

                        Chấn + Tốn        -           Diên Niên (thật tốt)

 

                        Chấn + Ly           -           Sinh Khí (thật tốt)

 

                        Chấn + Càn        -           Lục Sát (thật xấu)

 

                        Chấn + Cấn        -           Ngũ Quỷ (thật xấu)

 

                        Chấn + Khôn      -           Họa Hại (thật xấu)

 

                        Chấn + Đoài       -           Tuyệt Mạng (xấu vừa)

3.7. TỐN :

 

                        Tốn + Tốn            -           Phục Vị (tốt vừa)

 

                        Tốn + Khảm        -           Sinh Khí (thật tốt)

 

                        Tốn + Chấn         -           Phước Đức (thật tốt)

 

                        Tốn + Ly              -           Thiên Y (thật tốt)

 

                        Tốn + Càn           -           Họa Hại (thật xấu)

 

                        Tốn + Cấn           -           Tuyệt Mạng (xấu vừa)

 

                        Tốn + Khôn          -           Ngũ Quỷ (thật xấu)

 

                        Tốn + Đoài           -           Lục Sát (thật xấu)

3.8. LY :

 

                        Ly + Ly                 -           Phục Vị (tốt vừa)

 

                        Ly + Khảm           -           Phước Đức (thật tốt)

 

                        Ly + Chấn            -           Sinh Khí (thật tốt)

 

                        Ly + Tốn              -           Thiên Y (thật tốt)

 

                        Ly + Càn              -           Tuyệt Mạng (xấu vừa)

 

                        Ly + Cấn              -           Họa Hại (thật xấu)

 

                        Ly + Khôn            -           Lục Sát (thật xấu)

 

                        Ly + Đoài             -           Ngũ Quỷ (thật xấu)

Comments

Popular posts from this blog

Top 6 phim điện ảnh Hàn Quốc hay nhất năm 2013

Nếu bạn yêu thích phim Hàn Quốc, thì đây đúng là bài viết dành cho bạn. Không chỉ dừng lại ở ung thư - máu trắng, trai nghèo yêu gái giàu hay chuyện tình lâm li bi đát nữa, giờ điện ảnh Hàn Quốc đã sôi nổi và đa dạng hơn bao giờ hết. Bạn có thể bắt gặp từ những bộ phim đầy tính nhân văn sâu sắc như Điều Bí Mật Trong Phòng Giam số 7, cho đến những bộ phim hành động kịch tính không kém Hollywood. Sau đây là top 6 bộ phim điện ảnh đạt doanh thu cao về phòng vé trong năm 2013 Miracle in Cell No. 7 Phim được đạo diễn bởi Park Jung Hoon, dàn diễn viên chính trong phim bao gồm Choi Min Shik , Hwang Jung Min và Lee Jung Jae. Tính tới nay phim đã có  5 triệu lượt người xem. Bộ phim xoay quanh tình cảm gia đình được đạo diễn bởi Lee Hwan Kyung. Miracle in Cell No. 7 là câu chuyện kể về tình yêu, sự hy sinh của người cha dành cho con gái của mình. Phim có sự tham gia diễn xuất của Ryu Seung Ryong, đã có tới 12,8 triệu lượt người tới xem, khiến phim trở thành bộ phim điện ảnh đắt...

Chọn thời điểm 'tỉnh tò'' với 12 cung hoàng đạo

Để thực hiện thành công chiến dịch 'tỏ tình' một anh chàng hay cô nàng hoàng đạo thì cũng cần phải đăng đàn chọn thời điểm thuận lợi đó nha, chứ còn tự dưng trên trời rơi xuống bảo nàng hay chàng biến thành Gấu của mình thì coi chừng bị 'thịt' luôn đấy. Cùng 12 Cung sao lên kế hoạch chọn thời điểm tốt nhất để tỏ tình với 12 cung hoàng đạo nha các bạn! Chọn thời điểm 'tỉnh tò'' với 12 cung hoàng đạo Đọc thêm » Nội dung được xây dựng bởi 12 Cung Sao (http://ift.tt/1kFM1Lw).Nếu sao chép vui lòng để lại liên kết bản quyền các bạn nhé! Tôn trọng bản quyền là tôn trọng chính bản thân bạn!

Bảng xếp hạng "Tay lái lụa"

Hạng 12: Song Tử  Hạng 11: Kim Ngưu Hạng 10: Song Ngư Hạng 9: Xử Nữ Hạng 8: Cự Giải Hạng 7: Bảo Bình  Hạng 6: Bạch Dương  Hạng 5: Sư Tử  Hạng 4: Thiên Bình  Hạng 3: Nhân Mã  Hạng 2: Thần Nông  Hạng 1: Ma Kết - Một số lý do được đưa ra: Song Tử đứng đầu vì thuộc tuýp cung "liều lĩnh, dễ chán và phát mệt với những thứ di chuyển chậm" - theo lời giải thích của Warren Duke. "Đây cũng là cung gây ra nhiều vụ tai nạn nhất so với tổng thể" Kim Ngưu "khá ương ngạnh và thiếu linh hoạt" trong khi Song Ngư "lại hay làm liều và đùa giỡn với Thần Chết". Tuy nhiên, có thể hiểu theo một cách khác rằng Song Ngư luôn sống trong thế giới riêng, đầu óc mơ mộng và có "trí tưởng tượng bay xa", dẫn đến tình trạng mất tập trung, mơ màng. Ma Kết "đứng chót trong bảng xếp hạng này vì là kẻ luôn kiên nhẫn và cẩn thận"