Skip to main content

Posts

Showing posts with the label Góc Học Tập

TỪ VỰNG VỀ THỜI TIẾT part 1

rain -mưa snow -tuyết fog -sương mù Ice -băng Sun -mặt trời sunshine -ánh nắng cloud -mây mist -sương muối hail -mưa đá wind -gió breeze -gió nhẹ thunder -sét lightning -sét thunderstorm -bão có sấm sét gale -gió giật tornado -lốc xoáy hurricane -cuồng phong frost -băng giá rainbow -cầu vồng sleet -mưa tuyết storm -bão flood -lũ drizzle -mưa phùn strong winds -cơn gió mạnh shower (light rain) -Mưa nhỏ windy -có gió cloudy -nhiều mây foggy -nhiều sương mù misty -nhiều sương muối icy -đóng băng frosty -giá rét stormy -có bão dry -khô wet -ướt hot -nóng cold -lạnh chilly -lạnh thấu xương sunny -có nắng rainy -có mưa Fine -thời tiết ổn định Dull -lụt overcast -u ám raindrop -hạt mưa snowflake -bông tuyết hailstone -cục mưa đá

Từ vựng về các vật dụng trong gia đình

Bed: cái giường ngủ Fan: cái quạt Clock: đồng hồ Chair: cái ghế Bookself: giá sách Picture: bức tranh Close: tủ búp bê Wardrobe: tủ quần áo Pillow: chiếc gối Blanket: chăn, mền Computer: máy tính Bin: thùng rác Television: ti vi Telephone: điện thoại bàn Air conditioner: điều hoà Toilet:bồn cầu Washing machine: máy giặt Dryer: máy sấy Sink: bồn rửa tay Shower: vòi hoa sen Tub: bồn tắm Toothpaste: kem đánh răng Toothbrush: bàn chải đánh răng Mirror: cái gương Toilet paper:giấy vệ sinh Razor: dao cạo râu Face towel: khăn mặt Suspension hook: móc treo Shampoo: dầu gội Hair conditioner: dầu xả Soft wash: sữa tắm Table: bàn Bench: ghế bành Sofa: ghết sô-fa Vase: lọ hoa Flower: hoa Stove: máy sưởi, lò sưởi Gas cooker: bếp ga Refrigerator: tủ lạnh Multi rice cooker: nồi cơm điện Dishwasher :máy rửa bát, đĩa Timetable:thời khóa biểu Calendar:lịch Comb:cái lược Price bowls: giá bát Clothing:quần áo Lights:đèn Cup:cốc Door curtain: rèm cửa Mosquito net: màn Water jar: chum nước Screen: màn hình ...

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI NHỮNG CÂU HỎI THÔNG DỤNG -- Part 1

1. What do you do? -- (Bạn làm gì?) Hỏi về nghề nghiệp, công việc - I’m a student. (Tôi là sinh viên/học sinh) - I work in a bank. (Tôi làm việc trong ngân hàng) - I’m unemployed at the moment. (Hiện tại tôi đang thất nghiệp) - I run my own business. (Tôi tự mở cơ sở kinh doanh) Từ "run" nghĩa là bạn là người chính chịu trách nhiệm hoạt động của cơ sở kinh doanh. - I’m retired now. I used to be an engineer. (Tôi nghỉ hưu rồi. Tôi từng là một kĩ sư) 2. Are you married? -- (Bạn kết hôn rồi hả?) Hỏi về tình trạng hôn nhân. - Yes, I’ve been married for two years now. (Ừa, mình lập gia đình được hai năm rồi.) - I’m divorced. (Mình đã ly dị rồi.) - I’m engaged – we’re getting married next year. (Mình đính hôn rồi. - Tụi mình sẽ kết hôn vào năm sau.) - No, but I’m in a relationship. (Chưa, nhưng mình đang quen một người.) - Nope, I’m single. (Không, mình còn độc thân.) “Nope” là một cách nói không chính thức của “No.” 3. Why are you studying English? (Sao bạn lại học tiếng Anh?) - F...

Mẫu Powerpoint sáng, đẹp

Mình vừa sưu tầm một số mẫu PowerPoint sáng, đẹp anh em tải về sử dụng nhé. Mẫu Powerpoint  1 => Download:  http://www.mediafire.com/?0c4a4w0kb72fc9c Mẫu Powerpoint  2 => download:  http://www.mediafire.com/?ec1chvp1l2w99u5 Mẫu Powerpoint  3 =>  download Mẫu Powerpoint 4 =>  download Mẫu Powerpoint 5 =>  download Mẫu Powerpoint 6 => download Mẫu Powerpoint 7 =>  download Mẫu Powerpoint 8 =>  download Mẫu Powerpoint 9 =>  download Mẫu Powerpoint 10 =>  download Mẫu Powerpoint 11 =>  download Mẫu Powerpoint 12 => download Mẫu Powerpoint 13 =>  download Mẫu Powerpoint 14:  download Mẫu Powerpoint 15 =>  download Mẫu Powerpoint 16 =>  download Mẫu Powerpoint 17 =>  download Mẫu Powerpoint 18 =>  download Mẫu Powerpoint 19 =>  download Mẫu Powerpoint 20 =>  download Mẫu Powerpoinnt 21 =>  download Mẫu Powerpoint 22 =>...

Những câu chửi = tiếng anh =))*

You’re nothing to me. 你对我什么都不是 Đối với tao, mày không là gì cả What do you want? 你想怎么样? Mày muốn gì ? You’ve gone too far! 你太过分了! Mày thật quá quắt/ đáng ! Get away from me! 离我远一点儿! Hãy tránh xa tao ra ! I can’t take you any more! 我再也受不了你啦 ! Tao chịu hết nỗi mày rồi You asked for it. 你自找的 . Do tự mày chuốc lấy Shut up! 闭嘴! Câm miệng Get lost.滚开! Cút đi You’re crazy! 你疯了! Mày điên rồi ! Who do you think you are? 你以为你是谁? Mày tưởng mày là ai ? I don’t want to see your face! 我不愿再见到你! Tao không muốn nhìn thấy mày nữa Get out of my face. 从我面前消失! Cút ngay khỏi mặt tao Don’t bother me. 别烦我。Đừng quấy rầy/ nhĩu tao You piss me off. 你气死我了。Mày làm tao tức chết rồi You have a lot of nerve. 脸皮真厚。Mặt mày cũng dày thật It’s none of your business. 关你屁事! Liên quan gì đến mày Do you know what time it is? 你知道现在都几点吗? Mày có biết mày giờ rối không? Who says? 谁说的? Ai nói thế ? Don’t look at me like that. 别那样看着我。Đừng nhìn tao như thế Drop dead. 去死吧! Chết đi You bastard! 你这杂种! Đồ tạp chũng That’s your problem....

NHỮNG CÂU TIẾNG ANH THƯỜNG NGÀY

Say cheers! Cười lên nào ! (Khi chụp hình) Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)  Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào! Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! Hell with haggling! Thôi kệ nó! Mark my words! Nhớ lời tao đó! Bored to death! Chán chết! What a relief! Đỡ quá! Enjoy your meal! Ăn ngon miệng nhá! It serves you right! Đáng đời mày! The more, the merrier! Càng đông càng vui Beggars can’t be choosers! Ăn mày còn đòi xôi gấc Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà! Good job!= well done! Làm tốt lắm! Just for fun! Cho vui thôi Try your best! Cố gắng lên Make some noise! Sôi nổi lên nào! Congratulations! Chúc mừng! Rain cats and dogs. Mưa tầm tã Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng Always the same. Trước sau như một Hit it off. Tâm đầu ý hợp Hit or miss. Được chăng hay chớ Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa To eat well and can dress beautifu...

30 CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY

1. What's up? - Có chuyện gì vậy? 2. How's it going? - Dạo này ra sao rồi? 3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì? 4. Nothing much. - Không có gì mới cả. 5. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng gì vậy? 6. I was just thinking. - Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi. 7. I was just daydreaming. - Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi. 8. It's none of your business. - Không phải là chuyện của bạn. 9. Is that so? - Vậy hả? 10. How come? - Làm thế nào vậy? 11. Absolutely! - Chắc chắn rồi! 12. Definitely! - Quá đúng! 13. Of course! - Dĩ nhiên! 14. You better believe it! - Chắc chắn mà. 15. I guess so. - Tôi đoán vậy. 16. There's no way to know. - Làm sao mà biết được. 17. I can't say for sure. - Tôi không thể nói chắc. 18. This is too good to be true! - Chuyện này khó tin quá! 19. No way! (Stop joking!) - Thôi đi (đừng đùa nữa). 20. I got it. - Tôi hiểu rồi. 21. Right on! (Great!) - Quá đúng! 22. I did it! (I made it!) - Tôi thà...

CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY

1. Provincial! - Sến. 2. 94. The God knows! - Chúa mới biết được. 3. Sorry for bothering! - Xin lỗi vì đã làm phiền. 4. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không? 5. Just kidding (joking) - Chỉ đùa thôi. 6. No, not a bit. - Không chẳng có gì. 7. Nothing particular! - Không có gì đặc biệt cả. 8. Make some noise! - Sôi nổi lên nào! 9. Enjoy your meal! - Ăn ngon miệng n ha 10. Hell with haggling! - Thây kệ nó 11. Just for fun! - Cho vui thôi. 12. A wise guy, eh?! - Á à... thằng này láo. 13. Stop it right a way! - Có thôi ngay đi không. 14. No way! (Stop joking!) - Thôi đi (đừng đùa nữa). 15. Poor you/me/him/her..! - Tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy ----------------------------------- 1. What's up? - Có chuyện gì vậy? 2. How's it going? - Dạo này ra sao rồi? 3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì? 4. Nothing much. - Không có gì mới cả. 5. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng gì vậy? 6. I was just thinking. - ...

Những câu nói tiếng anh thường dùng trong nhà hàng

- Đặt bàn Do you have any free tables? (Nhà hàng còn bàn trống không? ) A table for ..., please: (Cho tôi đặt một bàn cho ... người) I'd like to make a reservation: (Tôi muốn đặt bàn) I'd like to book a table, please: (Tôi muốn đặt bàn) When for? (đặt cho khi nào?) For what time? (Đặt cho mấy giờ?) This evening at (Cho tối nay lúc …) Seven o'clock: Bảy giờ - seven thirty: Bảy rưỡi - eight o'clock: Tám giờ - eight thirty: Tám rưỡi Tomorrow at (Cho ngày mai lúc …) Noon (Trưa) For how many people? (Đặt cho bao nhiêu người? ) I've got a reservation: (Tôi đã đặt bàn rồi) Do you have a reservation? (Anh/chị đã đặt bàn chưa?) - Gọi món Could I see the menu, please? (Cho tôi xem thực đơn được không? ) Could I see the wine list, please? (Cho tôi xem danh sách rượu được không?) Can I get you any drinks? (Quý khách có muốn uống gì không ạ?) Are you ready to order? (Anh chị đã muốn gọi đồ chưa?) Do you have any specials? (Nhà hàng có món đặc biệt không?) ...

Một số tính từ về tính cách con người

1. Gentle : hiền hậu 2. Evil : độc ác 3. Arrogant : kiêu ngạo 4. Obedient : biết nghe lời 5. Proud : tự hào 6. Mischievous : quậy phá, tinh nghịch. 7. Confident : tự tin 8. Courteous : lịch thiệp. 9. Conceited : đầy tự phụ. 10. Gracious : tử tế, hào hiệp. 11. Cold-blooded : máu lạnh. 12. Dynamic : năng động. 13. Sociable : hoà đồng. 14. Mysterious : bí ẩn. 15. Miserable : khốn khổ. 16. Hard-working : siêng năng. 17. Lazy : lười biếng. 18. Passionate : nồng nàn. 19. Romantic : lãng mạng. 20. Emotive : dễ xúc động. 21. Sensitive : nhạy cảm. 22. Heated : cháy bỏng. 23. Vengeanful : đầy thù hằn, thù dai. 24. Trustful : đáng tin. 25. Flattering : hay nịnh hót. 26. Mild : ôn hoà. 27. Dangerous : nguy hiểm. 28. Expedient : thủ đoạn. 29. Cheating : gian trá. 30. Passive : thụ động. 31. Active : chủ động. 32. Wanton (immoral) : phóng đãng. 33. Luxurious : sang trọng, quý phái. 34. Noble : quý tộc. 35. Pleasant : dễ chịu. 36. Annoying : phiền hà.

Giới hạn ôn thi môn ĐLCM của ĐCSVN học kỳ 2, năm học 2012-2013

Giới hạn ôn thi môn ĐLCM của ĐCSVN học kỳ 2, năm học 2012-2013 Thứ sáu, 03 Tháng 5 2013 16:29 Giới hạn môn Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam học kỳ 2 năm học 2012-2013 LT 1.5.1 :  Tình hình xã hội Việt Nam cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX. Anh (chị) hãy: a. Phân tích chính sách thống trị của thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX. b. Trình bày sự chuyển biến của xã hội Việt Nam dưới chính sách thống trị của thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX. LT 1.5.4  :   Vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam. Anh (chị) hãy: a. Phân tích vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với việc tìm ra con đường cứu nước. b. Trình bày vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với việc chuẩn bị những điều kiện về chính trị tư tưởng, tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam. LT 1.5.5  (5điểm):   Cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo trong Hội nghị Hợp nhất ba tổ chức cộng sản (mùa xuân năm 1930). Anh (chị) hãy: ...

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH BẰNG THƠ - part 2

Phần 2. Biscuit thì là bánh quy Can là có thể, please vui lòng Winter có nghĩa mùa đông Iron là sắt còn đồng copper Kẻ giết người là killer Cảnh sát police, lawyer luật sư Emigrate là di cư Bưu điện post office, thư từ là mail Follow có nghĩa đi theo Shopping mua sắm còn sale bán hàng Space có nghĩa không gian Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand Stupid có nghĩa ngu đần Thông minh smart, equation phương trình Television là truyền hình Băng ghi âm là tape, chương trình program Hear là nghe watch là xem Electric là điện còn lamp bóng đèn Praise có nghĩa ngợi khen Crowd đông đúc, lấn chen hustle Capital là thủ đô City thành phố, local địa phương Country có nghĩa quê hương Field là đồng ruộng còn vườn garden Chốc lát là chữ moment Fish là con cá, chicken gà tơ Naive có nghĩa ngây thơ Poet thi sĩ, great writer văn hào Tall thì có nghĩa là cao Short là thấp ngắn, còn chào hello Uncle là bác, elders cô. Shy mắc cỡ, coarse là thô. Come on có nghĩa mời vô, Go away đuổi cút, còn vồ pounce. Poem...

Tiếng anh - 120 TÍNH TỪ MÔ TẢ VỀ NGƯỜI

1. Tall: Cao 2. Short: Thấp 3. Big: To, béo 4. Fat: Mập, béo 5. Thin: Gầy, ốm 6. Clever: Thông minh 7. Intelligent: Thông minh 8. Stupid: Đần độn 9. Dull: Đần độn 10. Dexterous: Khéo léo 11. Clumsy: Vụng về 12. Hard-working: Chăm chỉ 13. Diligent: Chăm chỉ 14. Lazy: Lười biếng 15. Active: Tích cực 16. Potive: Tiêu cực 17. Good: Tốt 18. Bad: Xấu, tồi 19. Kind: Tử tế 20. Unmerciful: Nhẫn tâm 21. Blackguardly: Đểu cáng, đê tiện 22. Nice: Tốt, xinh 23. Glad: Vui mừng, sung sướng 24. Bored: Buồn chán 25. Beautiful: Đẹp 26. Pretty: Xinh, đẹp 27. Ugly: Xấu xí 28. Graceful: Duyên dáng 29. Unlucky: Vô duyên 30. Cute: Dễ thương, xinh xắn 31. Bad-looking: Xấu 32. Love: Yêu thương 33. Hate: Ghét bỏ 34. Strong: Khoẻ mạnh 35. Weak: Ốm yếu 36. Full: No 37. Hungry: Đói 38. Thirsty: Khát 39. Naive: Ngây thơ 40. Alert: Cảnh giác 41. Keep awake: Tỉnh táo 42. Sleepy: Buồn ngủ 43. Joyful: Vui sướng 44. Angry, mad: Tức giận 45. Young: Trẻ 46. Old: Già 47. Healthy, well: Khoẻ mạnh 48. Sick: Ốm 49. Polite: Lị...

NHỮNG CÂU CHỬI NHAU THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

Học để biết tụi nó chửi nhau thế nào hoặc có chửi mình không nhé. Nhỡ bị chửi mà ko hiểu rồi cười cười thì thiệt lắm :v 1-Đồ dở hơi! Up yours! 3-Tức quá đi! How irritating! 4-Vô lý! Nonsence! 5-Đừng có ngu quá chứ ! Don't be such an ass. 6-Thằng khốn nạn!(Đồ tồi!) You’re a such a jerk! 7-Mày không có óc à? Are you an airhead ? 8-Biến đi! Cút đi! Go away!( Take a hike! Buzz off! Beat it! Go to hell..) 9-Đủ rồi đấy! Chịu hết nổi rồi! That’s it! I can’t put up with it! 10-Thằng ngu! You idiot!( What a jerk!) 11-Đồ keo kiệt! What a tightwad! 12-Mẹ kiếp! Damn it! 13-Biến đi! Tao chỉ muốn được yên thân một mình. Go away!I want to be left alone! 14- Shut up , and go away!You're a complete nutter!!! Câm mồm và biến đi! Máy đúng là 1 thằng khùng ! 15-You scoundrel! Thằng vô lại !! 16-Keep your mouth out of my business! Đừng chõ mõm vào chuyện của tao! 17-Keep your nose out of my business! Đừng chõ mũi vào chuyện của tao ! 18-Do you wanna die?( Wanna die ?) Mày muốn chết à ? 19-You'r...

MỘT SỐ CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

Vậy hả? ----> Is that so? Làm thế nào vậy? ----> How come? Chắc chắn rồi! ----> Absolutely! Quá đúng! ----> Definitely!  Tôi hiểu rồi ----> I got it ! Cứ liều thử đi ----> Go for it! Ngộ ngĩnh, dễ thương quá! ----> How cute!  Đợi một chút. ----> Wait a moment! Wait minute!  Cái đó không thành vấn đề----> It doesn't matter Đừng nhìn lén --->Don't peep Bạn muốn nói gì, ý bạn là gì? ---> What do you mean? Không đến nỗi---> Not so bad Cũng vậy thôi mà ---->it's all the same Để Làm Gì? ---> For What Àh, này ---> By the way

Tiếng anh - TỪ VỰNG VỀ QUẦN ÁO, ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN

1. Quần áo dress : váy liền skirt : chân váy miniskirt : váy ngắn blouse : áo sơ mi nữ stockings: tất dài tights : quần tất socks : tất high heels (high-heeled shoes) : giày cao gót sandals : dép xăng-đan stilettos : giày gót nhọn trainers : giầy thể thao wellingtons : ủng cao su slippers : dép đi trong nhà shoelace : dây giày boots :bốt leather jacket :áo khoác da gloves : găng tay vest : áo lót ba lỗ underpants : quần lót nam knickers : quần lót nữ bra : quần lót nữ blazer : áo khoác nam dạng vét swimming costume: quần áo bơi pyjamas: bộ đồ ngủ nightie (nightdress) : váy ngủ dressing gown: áo choàng tắm bikini : bikini hat : mũ baseball cap : mũ lưỡi trai scarf : khăn overcoat : áo măng tô jacket :áo khoác ngắn trousers (a pair of trousers): quần dài suit : bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ shorts : quần soóc jeans :quần bò shirt :áo sơ mi tie : cà vạt t-shirt : áo phông raincoat : áo mưa anorak :áo khoác có mũ pullover : áo len chui đầu sweater : áo len cardigan: áo len cài đằng trước ju...